Trong bối cảnh nỗi lo nguồn cung vẫn còn tồn tại trên thị trường khi mà cuộc khủng hoảng năng lượng vẫn chưa có dấu hiệu “hạ nhiệt”, nhu cầu tiêu thụ đồng đang được dự báo sẽ giảm do Trung Quốc và các nước ở Châu Âu đang có nguy cơ phải đối mặt với một đợt bùng phát dịch mới.
Tuy nhiên, ngoài các tin tức cơ bản, giá đồng đang được hỗ trợ bởi các quỹ đầu tư lớn trên thế giới tin tưởng vào khả năng phòng chống lạm phát của đồng còn cao hơn cả những kim loại quý khác như vàng. Số lượng vị thế mua của các quỹ đối với đồng tăng mạnh trong tuần vừa qua, để đưa số lượng vị thế mua ròng tăng mạnh tuần thứ 3 liên tiếp.
Theo Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV)
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
TT vàng 26/10: Kiểm định vùng tâm lí 1800$
03:38 PM 26/10
Vàng thế giới vượt 1.800 USD/ounce trước áp lực lạm phát, SJC cũng bật lên trên mốc 58,5 triệu đồng
11:18 AM 26/10
Áp lực lạm phát; liệu có phải là một kiểu ‘tạm thời mới’?
10:23 AM 26/10
Giá cà phê tăng mạnh, Robusta vọt lên trên mốc 2.200 USD/tấn
09:38 AM 26/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700700 | 142,700700 |
| Vàng nhẫn | 139,700700 | 142,730700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,73160 | 18,48463 |
CAD |
17,920-38 | 18,681-40 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,003-96 | 29,480-101 |
CHF |
30,371-40 | 31,661-42 |
GBP |
33,487-63 | 34,909-66 |
CNY |
3,7771 | 3,9371 |