Tỷ giá VND/USD 6/10: Trung tâm đi lên sau ba phiên giảm liên tiếp, TT tự do biến động trái chiều 10:07 06/10/2021

Tỷ giá VND/USD 6/10: Trung tâm đi lên sau ba phiên giảm liên tiếp, TT tự do biến động trái chiều

Hôm nay (6/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.158 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.463 VND/USD, tỷ giá trần 23.853 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.

Cập nhật lúc 10h, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.630 – 22.860 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt chiều qua.

BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.643 – 22.853 VND/USD, giá mua – bán không thay đổi so với cuối ngày 5/10.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.642 – 22.862 VND/USD, tăng 6 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên thứ Ba.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.660 – 22.840 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.665 – 22.880 VND/USD, giữ nguyên giá mua, tăng 20 đồng giá bán so với chốt phiên trước đó.

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 20 đồng chiều mua, tăng 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.150 – 23.240 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,700 142,700
Vàng nhẫn 139,700 142,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,63020 26,04020

  AUD

17,75826 18,51227

  CAD

18,00584 18,76988

  JPY

1580 1680

  EUR

28,05552 29,53455

  CHF

30,39120 31,68221

  GBP

33,52034 34,94435

  CNY

3,7793 3,9403