Giá vàng tiếp tục hồi phục nhẹ trên vùng 1750 vào phiên chiều 20/9. Xét biểu đồ 1H ngắn hạn thì đang trên đà đi xuống mạnh.
Mức kháng cự ở mốc 1754 đang được chinh phục trong phiên chiều khi giá vàng hồi phục lên trên vùng 1757$.
Trong trường hợp cao nhất mà vàng tăng tì có thể đạt đến đường kênh trên của kênh tăng giá. 1764$ và cũng là cản
Dưới mức giá hiện tại, mức hỗ trợ đầu tiên là 1.746,92, sau đó là mức thứ hai là 1.741,25 và mức hỗ trợ thứ ba là 1.737,61.
Chỉ báo MACD của biểu đồ 1D đang ở mức hẹp cho thấy chưa phải cơ hội tăng giá trở lại. Để MACD có dấu hiệu đi lên, chúng ta phải chờ đường MACD rơi xuống sâu hơn trong các phiên tiếp theo.
Do vậy để tham gia thị trường vàng lúc này, nên chờ mốc giá dưới 1750$ hoặc 1743$ là mức đáy trong ngày hôm nay.
Mốc 1764 là cản của vàng trong ngày.
Chiếu lược giao dịch vàng chiều 20/9
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Khu vực EU ghi nhận mức lạm phát cao nhất trong 10 năm qua
04:27 PM 20/09
TT vàng 20/9: Giá về đáy 5 tuần, cá mập liên tục gom mua
03:07 PM 20/09
Bộ trưởng Tài chính Mỹ: Vỡ nợ sẽ làm Mỹ suy yếu ‘lâu dài’
02:42 PM 20/09
NHẬT KÝ TRADING: Chiều 20/09, xem xét bắt đáy EURUSD?
02:07 PM 20/09
TTCK sáng 20/9: Ngân hàng dẫn sóng, VN-Index tăng hơn 7 điểm
12:37 PM 20/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -110 | 25,870 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |