Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 11/2021 tăng 44 USD/tấn ở mức 2.151 USD/tấn, giao tháng 1/2022 tăng 31 USD/tấn ở mức 2.121 USD/tấn.
Giá Robusta trước thách thức từ nguồn cung vẫn tiếp tục đà tăng mạnh, các nhà quan sát cho rằng, mức tăng chỉ nhằm bù đáp phần nào cho giá cước vận tải biển đang quá cao.
Trong khi đó trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2021 giảm 1,75 cent/lb ở mức 186,4 cent/lb, giao tháng 3/2022 giảm 1,7 cent/lb ở mức 189,2 cent/lb. Các vùng trồng cà phê lớn ở miền Nam Brazil đã có những cơn mưa đầu mùa có thể là nguyên nhân kéo giá cà phê arabica quay đầu giảm.
Việt Nam là nước xuất khẩu cà phê lớn thứ hai thế giới. Việc thực hiện giãn cách xã hội để chống Covid-19 ở Việt Nam đã khiến nguồn cung cà phê toàn cầu thắt chặt và giá cà phê thế giới có thể giữ ở mức “tương đối cao” trong năm 2022.
tygiausd.org
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
NHẬT KÝ TRADING: Chiều 17/9, cặp EUR USD có tín hiệu
05:23 PM 17/09
Thị trường bất động sản hoảng loạn vì Evergrande, PBOC gấp rút bơm gần 14 tỷ USD vào hệ thống tài chính
03:23 PM 17/09
Giá cà phê tiếp tục tăng, giới đầu cơ vẫn tỏ ra thận trọng
03:03 PM 17/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,7210 | 18,4740 |
CAD |
17,9840 | 18,7480 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,0380 | 29,5170 |
CHF |
30,3960 | 31,6880 |
GBP |
33,5070 | 34,9300 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |