Diễn biến tăng giá hiện tại của vàng có thể coi là một đợt phục hồi mang tính kĩ thuật sau khi giá sụt nhanh từ mức 1830$.
Trên biểu đồ 4h, chỉ báo MACD đang cho thấy vàng sẽ không tiếp tục giảm. Tuy nhiên, các đường trung bình động hàm mũ khẳng định rằng vàng chỉ đang trong nhịp hồi trong kênh giảm chứ chưa thể thoát ra kịch bản tiêu cực chung.
Đối với chiều tăng, mức kháng cự đầu tiên là 1771,00$, sau đó là mức thứ hai là 1776,88$ và cản cứng tiếp theo tại 1781,48$.
Đối với chiều giảm, các mức hỗ trợ là 1759,52$, 1754,56$ và 1746,92$.
Chúng tôi nhận định giá vàng hôm nay sẽ theo chiều đi lên, với mục tiêu ngắn hạn tại đường xu hướng giảm bắt nguồn ở mức cao nhất hiện tại.
tygiausd.org
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Thị trường bất động sản hoảng loạn vì Evergrande, PBOC gấp rút bơm gần 14 tỷ USD vào hệ thống tài chính
03:23 PM 17/09
Giá cà phê tiếp tục tăng, giới đầu cơ vẫn tỏ ra thận trọng
03:03 PM 17/09
Vàng giảm sốc trước áp lực hồi phục mạnh của đồng USD
11:28 AM 17/09
Sau khi giảm 40USD, vàng bước vào ‘vùng đất không người’
09:59 AM 17/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,7210 | 18,4740 |
CAD |
17,9840 | 18,7480 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,0380 | 29,5170 |
CHF |
30,3960 | 31,6880 |
GBP |
33,5070 | 34,9300 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |