Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.425 VND/USD, tỷ giá trần 23.813 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.
Cập nhật lúc 10h, ngày 17/9, tỷ giá ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.630 – 22.860 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với giá chốt chiều thứ Năm.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.655 – 22.855 VND/USD, giảm 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 16/9.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.642 – 22.852 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.642 – 22.862 VND/USD, tăng 7 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.660 – 22.840 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, giá mua – bán đứng nguyên so với chốt phiên thứ Năm.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 15 đồng chiều mua và 40 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.060 – 23.230 VND/USD.
tygiausd.org
Cập nhật Giá vàng sáng 25/3: Vọt lên $4600 khi Mỹ – Iran đột phá – SJC lên ngay 175 triệu
09:40 AM 25/03
Giá vàng “rũ bỏ tay yếu” giữa cơn siết tín dụng 2.000 tỷ USD, cảnh báo từ thị trường trái phiếu
09:40 AM 24/03
Sau khi giảm 40USD, vàng bước vào ‘vùng đất không người’
09:59 AM 17/09
Nhận định TTCK: Thị trường có dấu hiệu bất ổn
07:52 AM 17/09
Lạm phát ở Anh tăng cao kỷ lục
05:08 PM 16/09
Giá thép tăng mạnh
04:28 PM 16/09
TT vàng 16/9: Quỹ SPDR trở lại bán, lực cầu đang rất yếu
03:43 PM 16/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,950 20 | 28,000 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,5003,300 | 173,5003,300 |
| Vàng nhẫn | 170,5003,300 | 173,5303,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |