Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.899 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.565 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h32 ngày 1/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.770– 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 30 đồng chiều mua vào và tăng 30 đồng chiều bán ra so với ngày 28/2.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.735– 22.815 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 28/2.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.740 – 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 30 đồng chiều mua vào và tăng 30 đồng chiều bán ra so với ngày 28/2.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.770 đồng/USD, bán ra là 22.840 đồng/USD, điều chỉnh tăng 30 đồng chiều mua vào và tăng 20 đồng chiều bán ra so với ngày 28/2.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.760 – 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 30 đồng chiều mua vào và tăng 30 đồng chiều bán ra so với ngày 28/2.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 1/3/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.780 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.800 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
Lãi suất Mỹ sẽ ở đâu trong 3 năm tới?
08:12 AM 01/03
OPEC: Giá dầu có thể chạm ngưỡng 60 USD/thùng trong năm nay
03:45 PM 28/02
Giá vàng trong nước giảm, có phải là cơ hội mua vào?
11:27 AM 28/02
Mô hình tam giác cảnh báo xu hướng giảm nhẹ của vàng
10:15 AM 28/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,000 | 150,000 |
| Vàng nhẫn | 147,000 | 150,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-30 | 26,270-30 |
AUD |
18,24615 | 19,02115 |
CAD |
18,313-77 | 19,090-80 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,593-108 | 31,153-113 |
CHF |
31,552-202 | 32,892-210 |
GBP |
34,505-215 | 35,970-224 |
CNY |
3,782-4 | 3,943-5 |