👉 Vào lúc 18h45’ giờ VN chiều 9/9 thì ECB đã thông báo giữ nguyên lãi suất của của ngân hàng trung ương khối kinh tế châu Âu này ở mức 0-0.25% như dự báo.
👉 Ngay sau đó vào lúc 19h30, thị trường tài chính Hoa Kỳ đón nhận thông tin về thị trường lao động khi số đơn trợ cấp thất nghiệp công bố khả quan hơn dự đoán.
👉 Hai thông tin này đặc biệt có liên quan đến đường đi của kim loại vàng và vì thế chúng ta hay xem xét các thông tin này một cách chi tiết như sau:
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
0:00 Mở đầu
0:56 Tin chính hôm nay
1:44 ECB giữ nguyên lãi suất cơ bản
3:26 Nội dung họp báo của Chủ tịch ECB
6:45 Trợ cấp thất nghiệp Hoa Kỳ
8:29 Phân tích kỹ thuật giá vàng
14:08 Kết luận
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Tuyệt chiêu để tiết kiệm nhanh hơn, đầu tư hiệu quả hơn
05:22 PM 09/09
Chứng khoán châu Âu đỏ rực trước thềm cuộc họp chính sách, cổ phiếu easyJet rơi tự do
03:42 PM 09/09
FxStreet dự báo: Vàng (XAU/USD) có nguy cơ về 1750$
02:57 PM 09/09
TTCK sáng 9/9: Thị trường hồi phục, VN-Index tăng hơn 6 điểm
01:32 PM 09/09
Đà tăng của USD đẩy giá vàng đi xuống
01:17 PM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,580-30 | 25,990-30 |
AUD |
17,678-43 | 18,429-45 |
CAD |
18,01025 | 18,77527 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,141103 | 29,625109 |
CHF |
30,616220 | 31,917229 |
GBP |
33,752245 | 35,186256 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |