👉 Vào lúc 18h45’ giờ VN chiều 9/9 thì ECB đã thông báo giữ nguyên lãi suất của của ngân hàng trung ương khối kinh tế châu Âu này ở mức 0-0.25% như dự báo.
👉 Ngay sau đó vào lúc 19h30, thị trường tài chính Hoa Kỳ đón nhận thông tin về thị trường lao động khi số đơn trợ cấp thất nghiệp công bố khả quan hơn dự đoán.
👉 Hai thông tin này đặc biệt có liên quan đến đường đi của kim loại vàng và vì thế chúng ta hay xem xét các thông tin này một cách chi tiết như sau:
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
0:00 Mở đầu
0:56 Tin chính hôm nay
1:44 ECB giữ nguyên lãi suất cơ bản
3:26 Nội dung họp báo của Chủ tịch ECB
6:45 Trợ cấp thất nghiệp Hoa Kỳ
8:29 Phân tích kỹ thuật giá vàng
14:08 Kết luận
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Tuyệt chiêu để tiết kiệm nhanh hơn, đầu tư hiệu quả hơn
05:22 PM 09/09
Chứng khoán châu Âu đỏ rực trước thềm cuộc họp chính sách, cổ phiếu easyJet rơi tự do
03:42 PM 09/09
FxStreet dự báo: Vàng (XAU/USD) có nguy cơ về 1750$
02:57 PM 09/09
TTCK sáng 9/9: Thị trường hồi phục, VN-Index tăng hơn 6 điểm
01:32 PM 09/09
Đà tăng của USD đẩy giá vàng đi xuống
01:17 PM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,000 | 162,000 |
| Vàng nhẫn | 160,000 | 162,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |