Phiên giao dịch sáng thứ Hai đầu tuần ngày 30/8 của chúng ta êm đềm như thường lệ. Mấy tuần trước thì chúng ta đã chứng kiến một phiên kinh hoàng khi giá sụt dưới cả 1700 nhưng có lẽ… nó chỉ xuất hiện 1 2 lần trong năm.
Chúng ta điểm qua thông tin diễn biến của thị trường vàng với một số điểm đáng chú ý như sau:
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET. Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-nhat
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org»
Email: [email protected]©tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
TTCK sáng 30/8: Sắc xanh lan tỏa, VN-Index tăng gần 11 điểm
12:07 PM 30/08
Dự báo giá vàng phiên 30/8: Sẽ vượt 1820$ vì USD suy yếu
11:59 AM 30/08
Giá vàng sẽ vững bước khi có tín hiệu lạc quan dẫn dắt?
11:07 AM 30/08
Đầu tư vàng tuần 30/8 – 3/9: Ngoài bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 8, cần chú ý dữ liệu nào?
09:37 AM 30/08
Áp lực của Fed khi thoát khỏi chính sách nới lỏng
08:48 AM 30/08
Fed thận trọng, giá vàng tuần tới tiếp tục bứt phá?
05:02 PM 29/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,900900 | 162,900900 |
| Vàng nhẫn | 160,900900 | 162,930900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |