Trên đây là các ý chính mà bài phát biểu của CT FED ông Powell đã nói sau Hội nghị chuyên đề thường niên Jackson Hole của tuần lễ này.
Ngay sau khi ông Powell kết thúc bài phát biểu, giá vàng tăng mạnh lên vùng 1817$ và vượt qua các mức cản 1800 – 1810.
USD suy yếu từ 93 điểm xuống mức 92.6 điểm tương đương mất 0.44% giá trị. Trong khi đó lợi suất trái phiếu kỳ hạn 10 năm của Hoa Kỳ tụt 3% giá trị. Đây là các yếu tố đẩy vàng tăng giá.
Các thị trường khác như chứng khoán DJ tăng 0.72% và S&P500 cũng tăng tới 0.8%.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NETĐăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !Thông tin liên quan:► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-nhat
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org» Email: [email protected]©tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Dự báo giá vàng tuần tới: Sẽ vọt lên 1830$ sau quan điểm ‘dovish’ của ông Powell tại Jason Hole?
09:37 AM 28/08
Chủ tịch Fed xác nhận có thể “siết vòi” trong năm nay, nhưng còn lâu mới nâng lãi suất
08:57 AM 28/08
Ông Powell khẳng định chưa vội nâng lãi suất – phố Wall lập đỉnh, dầu thô tăng ấn tượng
07:47 AM 28/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -110 | 25,870 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |