Kế hoạch này được thông qua với tỷ lệ phiếu là 50-49. Bị tất cả các thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa phản đối, song biện pháp này lại nhận được sự ủng hộ của 48 thượng nghị sĩ đảng Dân chủ và 2 thượng nghị sĩ độc lập.
Nói về kế hoạch ngân sách 3.500 tỷ USD, Tổng thống Mỹ Joe Biden bày tỏ sự lạc quan.
Trả lời phóng viên tại Nhà Trắng, ông Biden khẳng định: “Tôi tiếp tục là một người lạc quan. Tôi nghĩ chúng ta có thể nhận được một phần đáng kể – nếu không phải là tất cả – trong một dự luật nhượng bộ”.
Đề xuất chi tiêu 3.500 tỷ USD của đảng Dân chủ bao gồm các khoản tài trợ cho các biện pháp khí hậu, đầu tư mới vào cơ sở hạ tầng, tình trạng cư trú cho hàng triệu lao động nhập cư và hai năm trả học phí tại các trường đại học công lập.
Theo Baoquocte
Giá vàng chiều 3/9: Đồng loạt tăng 1 triệu – giá bán vàng miếng quanh vùng 148,4 triệu
06:50 PM 03/09
Tiêu điểm phiên 3/9: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ – Chỉ số PMI
06:50 PM 03/09
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
CK châu Âu có mạch tăng tốt nhất từ tháng 6, Stoxx 600 mỗi ngày đều xác nhận kỉ lục mới
04:52 PM 11/08
Ổn định giá xăng, giảm nhẹ giá dầu từ 15h ngày 11/8/2021
04:37 PM 11/08
Covid-19: Y tá Đức tráo vắc xin bằng nước muối tiêm cho hàng nghìn người; Ấn Độ có dấu hiệu bùng phát dịch lần ba
03:32 PM 11/08
Sáng 11/8: Chứng khoán châu Á xanh rực, riêng Kospi giảm mạnh vì số ca Covid tăng kỉ lục
12:23 PM 11/08
Chênh lệch giá vàng nội – ngoại áp sát 9 triệu đồng/lượng
11:13 AM 11/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -110 | 25,870 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,400 | 148,400 |
| Vàng nhẫn | 145,400 | 148,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2630 | 19,0390 |
CAD |
18,4110 | 19,1930 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,4950 | 31,0500 |
CHF |
31,4120 | 32,7460 |
GBP |
34,3050 | 35,7610 |
CNY |
3,7840 | 3,9450 |