EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Hôm qua, Fed công bố biên bản cuộc họp tháng 1 cho thấy thái độ thận trọng với việc tăng lãi suất. Theo biên bản họp, một số thành viên của Fed cho biết, đã đến thời điểm thích hợp để tiếp tục tăng lãi suất sớm với dữ liệu việc làm và lạm phát đã đến mức phù hợp với kỳ vọng. Tuy nhiên, các nhà hoạch định chính sách cũng tỏ ra thận trọng khi cho rằng các chính sách kinh tế của tân Tổng thống Mỹ Donald Trump còn thiếu rõ ràng. Theo thăm dò các chuyên gia của Reuters, chỉ có 27% khả năng Fed sẽ tăng lãi suất tại cuộc họp diễn ra vào tháng 3 và 53% khả năng tăng trong cuộc họp tháng 5.
Chiến lược giao dịch vàng:
Bán: 1238
Mục tiêu: 1226
Dừng lỗ: 1244
VNINEST – Chiến lược giao dịch
Pivot 1236.08
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1237 SL: 1247 TP: 1222
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1238 – 1241 – 1246
Mức hỗ trợ: 1231 – 1226 – 1221
Giavang.net tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Vàng không tạo sóng, nhà đầu tư thờ ơ
11:20 AM 23/02
Ảnh hưởng của Fed lên giá vàng đã mất đi?
10:49 AM 23/02
Fed vẫn không lo lắng về lạm phát
09:07 AM 23/02
Bảng giá vàng 9h sáng 23/02: Giá vàng chênh lệch mua vào-bán ra lớn nhất 290 nghìn đồng mỗi lượng
08:56 AM 23/02
Trung Quốc liên tục “bơm” tiền vào thị trường
03:59 PM 22/02
Giá dầu có thể giảm 47%
02:28 PM 22/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |