Trung Quốc liên tục “bơm” tiền vào thị trường. Ảnh: Reuters
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC) tiếp tục bơm tiền vào thị trường thông qua các thỏa thuận mua và bán lại cổ phiếu kỳ hạn 7 ngày với lãi suất 2,35%, kỳ hạn 14 ngày và 28 ngày với lãi suất lần lượt là 2,5% và 2,65%.
Ngân hàng trung ương cho biết sẽ tiếp tục giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc để bù đắp cho các ngân hàng thương mại tham gia hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ và ngành nông nghiệp.
PBOC cũng vừa hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong năm 2016 đối với đa số các ngân hàng thương mại trong nước khi những ngân hàng này hỗ trợ tín dụng cần thiết cho các doanh nghiệp nhỏ và ngành nông nghiệp trong năm nay.
PBOC đã áp dụng biện pháp giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ năm 2014 nhằm khuyến khích các ngân hàng thương mại hỗ trợ tín dụng cho các đối tượng trên./.
Theo Bnews
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Giá dầu có thể giảm 47%
02:28 PM 22/02
Vàng SJC bao giờ mới lấy lại được mức 37 triệu?
11:53 AM 22/02
Vàng chịu áp lực từ USD tăng giá, nhưng lại được những bất ổn chính trị kinh tế ủng hộ
10:09 AM 22/02
Vàng chịu áp lực từ đồng đô-la tăng giá, nhưng lại được những bất ổn chính trị kinh tế ủng hộ
09:48 AM 22/02
Bảng giá vàng 9h sáng 22/02: Giá vàng lưỡng lự lên xuống
08:55 AM 22/02
Kinh tế Eurozone tăng nhanh nhất trong sáu năm
07:53 AM 22/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |