Nền kinh tế khu vực đón nhận nhiều thông tin trong phiên hôm nay. Cụ thể:
Cập nhật lúc 9h23 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu giảm 0,30% về ngưỡng 459,57 điểm.
Chỉ số DAX của Đức mất 0,15%, còn 15.765,22 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp sụt 0,19%, giao dịch tại 6545,98 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh mất 0,55%, giao dịch ở 7085,43 điểm.
Nhóm cổ phiếu du lịch & giải trí giảm gần 1%, trong đó cổ phiếu của công ty du lịch Tui giảm 4,2%.
Cổ phiếu hãng hàng không Đức Lufthansa đã giảm 0,6% sau khi hãng cho biết số lượng hành khách hiện ở mức khoảng 40% so với mức trước đại dịch và họ đang đặt mục tiêu đạt 60% -70% vào cuối năm nay.
Cổ phiếu nhà điều hành viễn thông Thụy Điển Tele2 đã tăng 3,7% sau khi báo cáo thu nhập lõi hàng quý tăng 8%, nhờ tiết kiệm chi phí và ít gặp khó khăn hơn liên quan đến đại dịch.
Hãng thời trang Đức Hugo Boss tăng 4,4% sau khi dự báo doanh thu tăng 30% đến 35% trong năm nay.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Nhận định vàng phiên 14/7 từ FxStreet: Các chỉ báo kỹ thuật ủng hộ (XAU/USD) tiếp tục tăng
04:37 PM 14/07
TT vàng 14/7: Vẫn trong quỹ đạo tăng giá
03:03 PM 14/07
Thâm hụt ngân sách Mỹ tăng lên 2.240 tỷ USD
03:02 PM 14/07
Vàng đang lấy lại đà tăng, có nên mua vào?
10:58 AM 14/07
Tỷ giá VND/USD 14/7: Giảm mạnh tại một số NHTM
10:12 AM 14/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 300 | 26,050 270 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,0001,000 | 140,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 137,0001,000 | 140,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5800 | 25,9900 |
AUD |
17,668-10 | 18,418-10 |
CAD |
18,001-9 | 18,765-9 |
JPY |
1570 | 168-1 |
EUR |
28,061-80 | 29,541-85 |
CHF |
30,483-134 | 31,777-139 |
GBP |
33,654-98 | 35,084-102 |
CNY |
3,779-1 | 3,940-1 |