Tỷ giá VND/USD 14/7: Giảm mạnh tại một số NHTM 10:12 14/07/2021

Tỷ giá VND/USD 14/7: Giảm mạnh tại một số NHTM

Hôm nay (14/7) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.204 VND/USD, tăng tiếp 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.508 VND/USD, tỷ giá trần 23.900 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đảo chiều đi xuống.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 14/7, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.880 – 23.110 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.910 – 23.110 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 15 đồng so với chốt phiên chiều qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.897 – 23.112 VND/USD, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt chiều thứ Ba.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.892 – 23.112 VND/USD, tăng 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với cuối ngày 13/7.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 22.910 – 23.090 VND/USD, giá mua và bán không đổi so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.910 – 23.110 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 10 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá Vietcombank sáng 14/7

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng giá mua, giữ nguyên giá bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.270 – 23.320 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 300 26,050 270

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,0001,000 140,0001,000
Vàng nhẫn 137,0001,000 140,0301,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5800 25,9900

  AUD

17,668-10 18,418-10

  CAD

18,001-9 18,765-9

  JPY

1570 168-1

  EUR

28,061-80 29,541-85

  CHF

30,483-134 31,777-139

  GBP

33,654-98 35,084-102

  CNY

3,779-1 3,940-1