Các số liệu về lạm phát quốc gia trong khu vực tương đối phù hợp với dự báo. Cụ thể:
Cập nhật lúc 9h00 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu giảm không đáng kể 0,05% về ngưỡng 460,59 điểm.
Chỉ số DAX của Đức mất 0,07%, còn 15.779,91 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp sụt 0,19%, giao dịch tại 6546,92 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh tăng 0,25%, giao dịch ở 7142,88 điểm.
Cổ phiếu Barclays, HSBC và Lloyds Banking Group đã tăng từ 1,3% đến 1,5% sau khi Ngân hàng Trung ương Anh loại bỏ các hạn chế trong thời kì đại dịch đối với cổ tức từ những ngân hàng vay hàng đầu.
Nhà sản xuất thiết bị viễn thông Phần Lan Nokia đã tăng 5,2% sau khi cho biết họ có kế hoạch nâng triển vọng cả năm khi hoạt động kinh doanh tăng tốc trong quý II.
Ngành chăm sóc sức khỏe giảm 0,8% sau khi tăng gần 1% trong phiên trước. Cổ phiếu niêm yết tại Frankfurt của công ty xét nghiệm di truyền Qiagen NV giảm 4,5% sau khi công ty này hạ thấp triển vọng về nhu cầu yếu hơn đối với các xét nghiệm Covid-19.
tygiausd.org
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
Kinh tế Mỹ chưa phục hồi đủ để Fed hành động
03:07 PM 13/07
TT vàng 13/7: Làm ngơ với lực bán từ quỹ, Vàng diễn biến tích cực sau số liệu từ Trung Quốc
02:58 PM 13/07
Jeff Christian: ‘Bạo lực chính trị’ ở mức cao trong lịch sử, vàng sẽ phản ứng như thế nào? –
11:22 AM 13/07
Số liệu lạm phát Mỹ hôm nay – thứ vàng cần để bứt phá?
10:23 AM 13/07
Phiên 12/7: Phố Wall lại xác nhận đỉnh mới, Dầu thô giảm nhẹ
08:48 AM 13/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -350 | 26,300 -350 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,800 | 162,800 |
| Vàng nhẫn | 160,800 | 162,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |