Christian nói:
Tôi nghĩ khả năng xảy ra bạo lực chính trị ở Hoa Kỳ ngày nay lớn hơn so với bất kỳ khoảng thời gian nào trước đây, có lẽ là kể từ những năm 1930 khi có Phong trào Nước Mỹ trên hết, vốn nói rằng Hoa Kỳ nên đứng về phía Đức Quốc xã và phá vỡ quan hệ với Pháp và Anh, và chúng ta nên thành lập một chính phủ Xã hội Chủ nghĩa Dân tộc ở Hoa Kỳ.
Christian nói thêm rằng đại dịch thực sự không phải là một sự kiện có xác suất thấp nếu bạn xem xét rằng các nhà khoa học đã có nhiều năm dự đoán rằng thế giới sẽ trải qua một đại dịch toàn cầu khác và đang nghiên cứu các biện pháp đối phó.
Về vàng, kim loại quý là một yếu tố đa dạng hóa danh mục đầu tư tốt nhưng chỉ vượt trội hơn lạm phát trong thời kỳ có chỉ số giá tiêu dùng vượt 7%, trong khi nó tụt lại so với CPI khi lạm phát dao động quanh mức 2-3%.
Nhận xét của ông được đưa ra một ngày trước khi dữ liệu CPI của tháng 6 được công bố vào thứ Ba, ngày 13/7.
tygiausd.org
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
Số liệu lạm phát Mỹ hôm nay – thứ vàng cần để bứt phá?
10:23 AM 13/07
Phiên 12/7: Phố Wall lại xác nhận đỉnh mới, Dầu thô giảm nhẹ
08:48 AM 13/07
TT ngoại hối 12/7: USD tăng tốt, ngóng tin lạm phát tháng 6
05:52 PM 12/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -350 | 26,300 -350 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,800 | 162,800 |
| Vàng nhẫn | 160,800 | 162,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |