Bảng giá vàng 9h sáng 20/02:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,700,000 | 37,000,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,700,000 | 37,020,000 |
| DOJI HN | 36,820,000 | 36,920,000 |
| DOJI SG | 36,820,000 | 36,920,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,830,000 | 36,920,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,830,000 | 36,950,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,700,000 | 36,990,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,850,000 | 36,910,000 |
| EXIMBANK | 36,810,000 | 36,930,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 20/02.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Điều gì đang diễn ra với tỷ giá?
08:49 AM 20/02
Dự báo tuần 20/2 – 24/2: Trump, chứng khoán đảo chiều và sự không chắc chắn sẽ khiến Vàng đi lên
07:58 AM 20/02
Dự báo giá vàng tuần 20/2 – 24/2: Trump, chứng khoán đảo chiều và sự không chắc chắn sẽ khiến Vàng đi lên
07:47 AM 20/02
Giá vàng trong nước cuối tuần
10:15 AM 18/02
Vàng trong nước tuần qua: Loay hoay tìm xu hướng
04:31 PM 17/02
Trung Quốc liên tục “tiếp sức” cho thị trường tiền tệ
04:31 PM 17/02
Kyrgyzstan muốn người dân ai cũng nắm ít nhất 100 gram vàng
03:29 PM 17/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |