Tỷ giá VND/USD 13/5: Trung tâm tăng 19 đồng, NHTM biến động mạnh 10:38 13/05/2021

Tỷ giá VND/USD 13/5: Trung tâm tăng 19 đồng, NHTM biến động mạnh

Hôm nay (13/5) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.168 VND/USD, tăng mạnh 19 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.473 VND/USD, tỷ giá trần 23.863 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động mạnh.

Cập nhật lúc 10h20, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.910 – 23.140 VND/USD, giá mua và bán giảm 20 đồng so với chốt phiên chiều qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.947 – 23.147 VND/USD, giảm 6 đồng chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.943 – 23.143 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với cuối ngày 12/5.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.940 – 23.150 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 3 đồng so với chốt phiên thứ Tư.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.140 VND/USD, mua vào và bán ra cùng đi ngang so với giá chốt chiều hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.945 – 23.155 VND/USD, chiều mua giảm 20 đồng, chiều bán lại tăng 10 đồng so với chốt phiên 12/5.

Tỷ giá Vietcombank 13/5

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay ổn định, giá mua và bán không thay đổi so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.220 – 23.300 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -70 26,080 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,4001,800 142,4001,800
Vàng nhẫn 139,4001,800 142,4301,800

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,520-30 25,930-30

  AUD

17,499-13 18,242-13

  CAD

17,969-7 18,732-7

  JPY

1570 1680

  EUR

28,218130 29,707137

  CHF

30,819115 32,128120

  GBP

33,779101 35,214106

  CNY

3,759-6 3,919-6