Cập nhật lúc 8h46 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu nhích 0,27% lên ngưỡng 437,77 điểm.
Chỉ số DAX của Đức hồi phục 0,11%, chạm 15.136,98 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp tiếp tục giảm 0,03% còn 6265,51 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh hồi phục hơn 41 điểm, tương đương 0,59% giao dịch ở 6989,04 điểm.
Chứng khoán Anh hồi phục tốt hơn so với các quốc gia trong khu vực khi đón nhận nhiều dữ liệu kinh tế khả quan trong sáng nay. Cụ thể:
Tuy nhiên, số liệu toàn khu vực châu Âu thì không mấy tích cực. Cụ thể:
Thị trường giao dịch tích cực sau khi báo cáo kinh doanh của các hãng vượt kì vọng và dấu hiệu phục hồi kinh tế nhanh chóng bù đắp cho lo ngại về việc giá tăng nhanh.
Các công ty khai thác ghi nhận mức tăng lớn nhất, với cổ phiếu của Glencore, Anglo American và Rio Tinto đều tăng khoảng 1% khi giá hàng hóa tiếp tục tăng.
Cổ phiếu ngân hàng cho vay Commerzbank của Đức vọt 7,6% sau khi lợi nhuận quý đầu tiên vượt kỳ vọng và nâng triển vọng doanh thu.
Nhà sản xuất rượu mạnh Diageo tăng 3,2% khi bắt đầu lại chương trình hoàn vốn, trong khi cổ phiếu nhà đầu tư công nghệ Prosus NV có trụ sở tại Amsterdam tăng 1,8% bởi kế hoạch mua tới 45,4% cổ phần của công ty mẹ Naspers.
Công ty trò chơi điện tử của Pháp Ubisoft giảm 7,7% sau khi cảnh báo lợi nhuận hoạt động có thể giảm trong năm tài chính này.
Các thông tin sắp tới có ảnh hưởng tới thị trường

tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng 21/1: Thế giới tăng dựng đứng, phá mốc $4800 – Trong nước tăng hơn 3 triệu lên sát 170tr
10:20 AM 21/01
Vàng chưa dừng lại ở 5.000 USD? Chuyên gia cảnh báo bạc sẽ chốt lời mạnh sau mốc 100 USD
10:20 AM 21/01
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Chiều 12/5: Xăng E5RON92 tăng hơn 400 đồng/lít
03:17 PM 12/05
TT vàng 12/5: Giằng co trong biên độ hẹp, CPI là tâm điểm
02:52 PM 12/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 100 | 26,650 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,5004,400 | 170,5004,400 |
| Vàng nhẫn | 168,5004,400 | 170,5304,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |