Vàng (XAU/USD) đang duy trì trên vùng 1700$ khi sự phục hồi từ mức thấp nhất trong nhiều tuần của ngày hôm qua được kéo dài.
Gia tăng thêm tâm lí lạc quan là vàng đã xác nhận một đột phá cờ hiệu tăng trên biểu đồ hàng giờ trước đó trong phiên giao dịch châu Á.
Biểu đồ giá vàng: 1h
Sự bứt phá tăng giá đã giúp vàng có chỗ đứng vững chắc trên đường trung bình động 100 giờ dốc xuống (HMA) ở mức 1709$.
Rào cản quan trọng tiếp theo đối với phe mua là 1721$ là 200-HMA nằm ngang. Chỉ khi vàng vượt hẳn ngưỡng này thị trường mới có thể mở rộng đà phục hồi.
Chỉ số Sức mạnh Tương đối (RSI) nằm trong vùng quá mua, cho thấy đà tăng đang suy yếu.
Do đó, vàng có thể sẽ phải đối mặt với sự từ chối tại ngưỡng 200-HMA nói trên, với trọng tâm là ngưỡng hỗ trợ 100-HMA hiện nay.
Việc phá vỡ dưới mức hỗ trợ 1709$, 21-HMA dốc lên ở mức 1707$ có thể bị thử thách.
Mốc 1700$ có thể cung cấp tuyến phòng thủ cuối cùng cho xu hướng tăng của XAU/USD.
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Capital Economics: Giá vàng có thể giảm thêm 100USD vào cuối năm khi lợi suất tăng cao hơn
09:33 AM 01/04
Bạc tiến vào vùng quá bán trên RSI, Vàng sẽ theo sau?
08:53 AM 01/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,600 | 142,600 |
| Vàng nhẫn | 139,600 | 142,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6500 | 26,0600 |
AUD |
17,6100 | 18,3580 |
CAD |
17,9000 | 18,6600 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,3010 | 29,7930 |
CHF |
30,5580 | 31,8560 |
GBP |
33,5940 | 35,0210 |
CNY |
3,7750 | 3,9360 |