Bảng giá vàng 9h sáng ngày 06/02
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 37,150,000 | 37,700,000 |
| SJC HÀ NỘI | 37,150,000 | 37,720,000 |
| DOJI HN | 37,000,000 | 37,500,000 |
| DOJI SG | 37,000,000 | 37,500,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 37,000,000 | 37,500,000 |
| PNJ TP.HCM | 37,300,000 | 37,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 37,050,000 | 37,400,000 |
| EXIMBANK | 37,050,000 | 37,350,000 |
| VIETNAMGOLD | 37,000,000 | 37,500,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 06/02.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Gà đẻ trứng vàng khuấy động thị trường trước ngày Thần Tài
08:32 AM 06/02
Đổ xô mua vàng đón ngày Thần Tài
08:11 AM 06/02
Cập nhật nhanh số liệu giá vàng trong nước sáng 4/2
10:07 AM 04/02
Bản tin 10pm: Vàng giảm giá nhẹ là do số liệu việc làm của Mỹ vừa công bố. Đà tăng vẫn còn.
10:13 PM 03/02
Chiều mùng 7 Tết, giá vàng lao dốc mạnh
04:20 PM 03/02
Khó đáp ứng đủ nhu cầu vàng tại Trung Quốc
03:38 PM 03/02
Có nên đầu tư vàng trong năm 2017?
03:28 PM 03/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,200 | 150,200 |
| Vàng nhẫn | 147,200 | 150,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |