Tại kỳ điều chỉnh này, liên bộ thực hiện trích lập Quỹ Bình ổn xăng dầu (BOG) đối với các loại xăng dầu, cụ thể như sau:
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường như sau:
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu và điều chỉnh giá bán áp dụng từ 15 giờ, ngày 26 tháng 1 năm 2021.
Tổng hợp
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
Nhờ yếu tố hỗ trợ, vàng sẵn sàng tiến bước
11:28 AM 26/01
Vàng có tăng mạnh sau phát biểu của ông Yellen ngày mai?
10:58 AM 26/01
USD khiến đà tăng của vàng chùn bước
08:43 AM 26/01
Phiên 25/1: Phố Wall đảo chiều tốt về cuối phiên lên kỉ lục mới, dầu thô đi lên nhờ kì vọng kích thích
08:18 AM 26/01
TTCK: Mức độ rủi ro vẫn đang tiềm ẩn
08:08 AM 26/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6300 | 26,0400 |
AUD |
17,6670 | 18,4170 |
CAD |
17,9700 | 18,7330 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,2590 | 29,7490 |
CHF |
30,7130 | 32,0180 |
GBP |
33,7290 | 35,1620 |
CNY |
3,7760 | 3,9360 |