Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao ngay tiến 1,3% lên 1863,48$, sau khi tăng lên mức cao nhất trong hơn 1 tuần trước đó.
Hợp đồng vàng tương lai cộng 1,2% lên 1862,90$.
Vàng đi lên khi đồng USD tiếp tục đi xuống khỏi đỉnh 4 tuần. Tuy nhiên đà tăng của vàng đã bị kìm hãm bởi sự gia tăng của lợi suất trái phiếu. Dù vậy theo chuyên gia phân tích Han Tan của FXTM, nếu đồng bạc xanh giảm nhiều hơn, đà tăng của giá vàng sẽ tiếp tục.
Theo chuyên gia Tai Wong của BMO, việc vàng đạt mức hoặc chỉ cần gần mức 1860$ cũng có thể mở ra cơ hội để chạm ngưỡng 1900$.
Ông Biden đã tuyên thệ nhậm chức vào thứ Tư (20/1), với các nhà đầu tư tập trung vào đề xuất gói kích thích trị giá 1900 tỷ USD của ông và tốc độ phân phối vắc-xin Covid-19.
Vàng được xem là một hàng rào chống lại lạm phát gây ra bởi các biện pháp kính thích kinh tế, theo Reuters.
tygiausd.org tổng hợp
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
Fed sẽ“án binh bất động” đến 2026? Tín hiệu lạm phát hạ nhiệt mở ra kịch bản mới cho thị trường
08:35 AM 24/07
Bạc từng vượt 120 USD nay điều chỉnh mạnh – WisdomTree tiết lộ kịch bản tăng sốc lên 70 USD
03:45 PM 23/07
Đọc gì hôm nay 23/7: Quyết định lãi suất của ECB – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
03:30 PM 23/07
TTCK: Có động thái hồi phục
08:08 AM 21/01
Phiên 20/1: Phố Wall lập kỉ lục, dầu thô tăng mạnh ngày Tổng thống Joe Biden nhậm chức
08:03 AM 21/01
TT vàng 20/1: Tăng vượt 1850$
02:48 PM 20/01
TTCK sáng 20/1: Diễn biến giằng co, VN-Index thu hẹp đà giảm
12:18 PM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,330 -20 | 26,360 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 135,500-30,800 | 140,500-28,300 |
| Vàng nhẫn | 135,500-30,800 | 140,530-28,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |