Vàng đang giao dịch ở mức 1915$ vào thời điểm viết bài. Đó là mức cao nhất trong gần hai tháng.
Biểu đồ hàng ngày cho thấy kim loại quý đang thoát ra khỏi kênh giảm 5 tháng được biểu thị bằng các đường xu hướng kết nối mức cao nhất vào ngày 7/8 với ngày 9/11 và mức thấp nhất vào ngày 24/9 với ngày 30/11.
Mức đóng cửa hàng ngày trên 1904$ sẽ xác nhận sự bứt phá trong xu hướng tăng và mở ra cánh cửa chinh phục phạm vi 1965$ (mức cao nhất vào ngày 9/11). Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI) 14 ngày đã phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 62,00 theo hướng ủng hộ đà tăng.
Xu hướng thị trường sẽ chuyển sang giảm nếu mức đáy 1857$ được tạo ra vào ngày 23/12 bị phá vỡ.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Tăng giá
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Chuyên gia phân tích biểu đồ nhận định: ‘vàng, bạc’ vẫn có nhiều tiềm năng tăng giá sau một năm kỷ lục
08:53 AM 04/01
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 4 – 8/1
07:53 AM 04/01
Năm 2021: Ngân hàng Trung ương liệu có tiếp tục thống trị thị trường tài chính? Vận mệnh của vàng rồi sẽ ra sao?
11:28 AM 02/01
Dự báo giá vàng tuần 1 năm 2021: Đặt những viên gạch đầu tiên cho quá trình tăng lên kỉ lục mới?
10:18 AM 02/01
TT ngoại hối 31/12: USD giảm do lo ngại ‘thâm hụt kép’; khép lại một năm đầy biến động
04:44 PM 31/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |