Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao tháng 12 tiến 14,10 USD (tương đương 0,7%) lên $1929,50/oz, mức đóng cửa cao nhất kể từ ngày 18/09/2020, dữ liệu từ FactSet cho thấy.
Theo CNBC, cũng trong ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao ngay cộng 1,1% lên $1926,46/oz.
Vàng đi lên khi nhà đầu tư ít tìm được lợi nhuận từ các sản phẩm khác. Lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm nhích gần 1 điểm cơ bản lên 0,80%, trong khi chỉ số đồng USD (ICE U.S. Dollar Index) – thước đo diễn biến của đồng USD so với 6 đồng tiền chủ chốt khác – lùi 0,5%.
USD suy yếu do kì vọng thêm khả năng các nhà lập pháp Mỹ đạt được thỏa thuận về gói kích thích kinh tế mới trước cuộc bầu cử vào tháng 11/2020.
Ông Craig Erlam, nhà phân tích của OANDA cho biết: “Ngày càng có nhiều hi vọng về việc Quốc hội Mỹ đạt được một thỏa thuận về gói kích thích mới trước ngày bầu cử, điều này sẽ kéo đồng USD giảm xuống và nâng giá vàng lên.”
tygiausd.org tổng hợp
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
TT ngoại hối 21/10: Bán tháo xảy ra trên diện rộng, chỉ số USD tụt đáy tháng dưới mức 93
05:33 PM 21/10
TTCK phiên sáng 21/10: VN-Index đóng cửa trong sắc đỏ
12:53 PM 21/10
Vàng tăng trước sự lạc quan về gói viện trợ Covid-19
11:53 AM 21/10
Ông Trump yêu cầu điều tra con trai ông Joe Biden
10:18 AM 21/10
IMF nói gì về triển vọng thị trường dầu mỏ?
09:58 AM 21/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |