Tỷ giá VND/USD 21/10: Trung tâm vẫn giảm, thị trường tự do giảm mạnh 10:48 21/10/2020

Tỷ giá VND/USD 21/10: Trung tâm vẫn giảm, thị trường tự do giảm mạnh

Sáng nay (21/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.185 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.489 VND/USD, tỷ giá trần 23.881 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại chủ yếu đi ngang.

Cụ thể, lúc 10h30 sáng, ngày 21/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, mua và bán không thay đổi so với mức niêm yết chiều qua.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với chiều qua.

Tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.071 – 23.271 VND/USD, giảm 2 đồng cả chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.045 – 23.275 VND/USD, tăng 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết chiều qua.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, giá mua-bán đều đi ngang so với giá chốt trước đó.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra được giữ nguyên so với niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 21/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD mua vào và bán ra trên thị trường tự do sáng nay đều giảm 20 đồng so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.240 VND/USD

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,320 -80 26,350 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500-1,500 141,500-1,500
Vàng nhẫn 137,500-1,500 141,530-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1151,031 26,5251,071

  AUD

17,9221,684 18,6821,755

  CAD

18,178451 18,949469

  JPY

154-6 166-4

  EUR

29,1772,329 30,7152,395

  CHF

31,3432,761 32,6742,876

  GBP

34,0932,262 35,5402,356

  CNY

3,794327 3,955341