Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba, hợp đồng vàng giao tháng 12 tiến 3,70 USD (tương đương 0,2%) lên $1915,40/oz, mức đóng cửa cao nhất kể từ ngày 12/10/2020, dữ liệu từ FactSet cho thấy.
Theo CNBC, cũng trong ngày thứ Ba, hợp đồng vàng giao ngay cộng 0,4% lên $1912,71/oz.
Chỉ số USD giảm 0,2% so với một số đồng tiền chủ chốt khác, đã hỗ trợ cho vàng khiến kim loại này trở nên rẻ hơn đối với những người nắm giữ các loại tiền tệ khác.
Thị trường vẫn đang chờ đợi về gói viện trợ của Mỹ. Chủ tịch Hạ viện Mỹ Nancy Pelosi và Bộ trưởng Tài chính Steve Mnuchin “tiếp tục thu hẹp sự khác biệt của họ” về gói kích thích, theo phát ngôn viên Drew Hammill của Pelosi cho biết.
Ông Eugen Weinberg, chuyên gia phân tích của Commerzbank cho biết: “Sự tập trung chủ yếu của các nhà đầu tư ngay lúc này chính là gói viện trợ mới cho nền kinh tế Mỹ, liệu nó có đạt được thỏa thuận thành công trước cuộc bầu cử hay không.”
tygiausd.org tổng hợp
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
TTCK: Nhiều cơ hội để vượt ngưỡng 946 điểm
08:03 AM 21/10
Phiên 20/10: Phố Wall tăng điểm tốt nhờ kết quả kinh doanh, Dầu thô hồi phục sau 3 ngày giảm sâu
08:03 AM 21/10
Anh từ chối nối lại đàm phán hậu Brexit với EU
02:38 PM 20/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |