Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba, hợp đồng vàng giao tháng 12 tiến 3,70 USD (tương đương 0,2%) lên $1915,40/oz, mức đóng cửa cao nhất kể từ ngày 12/10/2020, dữ liệu từ FactSet cho thấy.
Theo CNBC, cũng trong ngày thứ Ba, hợp đồng vàng giao ngay cộng 0,4% lên $1912,71/oz.
Chỉ số USD giảm 0,2% so với một số đồng tiền chủ chốt khác, đã hỗ trợ cho vàng khiến kim loại này trở nên rẻ hơn đối với những người nắm giữ các loại tiền tệ khác.
Thị trường vẫn đang chờ đợi về gói viện trợ của Mỹ. Chủ tịch Hạ viện Mỹ Nancy Pelosi và Bộ trưởng Tài chính Steve Mnuchin “tiếp tục thu hẹp sự khác biệt của họ” về gói kích thích, theo phát ngôn viên Drew Hammill của Pelosi cho biết.
Ông Eugen Weinberg, chuyên gia phân tích của Commerzbank cho biết: “Sự tập trung chủ yếu của các nhà đầu tư ngay lúc này chính là gói viện trợ mới cho nền kinh tế Mỹ, liệu nó có đạt được thỏa thuận thành công trước cuộc bầu cử hay không.”
tygiausd.org tổng hợp
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
TTCK: Nhiều cơ hội để vượt ngưỡng 946 điểm
08:03 AM 21/10
Phiên 20/10: Phố Wall tăng điểm tốt nhờ kết quả kinh doanh, Dầu thô hồi phục sau 3 ngày giảm sâu
08:03 AM 21/10
Anh từ chối nối lại đàm phán hậu Brexit với EU
02:38 PM 20/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,000 | 162,000 |
| Vàng nhẫn | 160,000 | 162,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |