Kịch bản tăng
Xu hướng tăng sẽ bắt đầu ngay khi thị trường vượt lên trên mức kháng cự $1928, sau đó sẽ di chuyển lên ngưỡng cản $1952.
Kịch bản giảm
Xu hướng giảm có thể được kỳ vọng sẽ tiếp tục, khi thị trường đang giao dịch dưới mức kháng cự $1928, tiếp theo là chạm đến mức hỗ trợ $1893.
Kịch bản tăng
Xu hướng tăng có thể được kỳ vọng sẽ tiếp tục khi thị trường đang giao dịch trên mức hỗ trợ $1920, sau đó sẽ đạt đến mức kháng cự $1966 và nếu nó tiếp tục tăng trên mức đó, chúng ta có thể kỳ vọng thị trường sẽ đạt đến ngưỡng cản $2033.
Kịch bản giảm
Xu hướng giảm sẽ bắt đầu ngay khi thị trường giảm xuống dưới mức hỗ trợ $1920, sau đó sẽ di chuyển xuống vùng hỗ trợ $1848.

Biểu đồ dự báo vàng tuần trước

Các điều kiện trong lĩnh vực tiền tệ và lãi suất thể hiện giá hợp lý ở mức $1800 – 1750.

tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Murenbeeld & Associates: Lãi suất thực âm sẽ sớm đẩy bạc lên mức cao nhất mọi thời đại
10:23 AM 13/10
Vốn hóa TTCK Trung Quốc chính thức cán mốc 10 nghìn tỷ USD lần đầu tiên kể từ năm 2015
09:58 AM 13/10
PTKT vàng sáng 13/10: (XAU/USD) giảm, tạo thành một lá cờ tăng giá trên biểu đồ hàng giờ
09:23 AM 13/10
Livestream Thị trường vàng (Thử nghiệm) ngày 13/10/2020
09:03 AM 13/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1150 | 26,5250 |
AUD |
17,9220 | 18,6820 |
CAD |
18,1780 | 18,9490 |
JPY |
1540 | 1660 |
EUR |
29,1770 | 30,7150 |
CHF |
31,3430 | 32,6740 |
GBP |
34,0930 | 35,5400 |
CNY |
3,7940 | 3,9550 |