Kịch bản tăng
Xu hướng tăng sẽ bắt đầu ngay khi thị trường vượt lên trên mức kháng cự $1928, sau đó sẽ di chuyển lên ngưỡng cản $1952.
Kịch bản giảm
Xu hướng giảm có thể được kỳ vọng sẽ tiếp tục, khi thị trường đang giao dịch dưới mức kháng cự $1928, tiếp theo là chạm đến mức hỗ trợ $1893.
Kịch bản tăng
Xu hướng tăng có thể được kỳ vọng sẽ tiếp tục khi thị trường đang giao dịch trên mức hỗ trợ $1920, sau đó sẽ đạt đến mức kháng cự $1966 và nếu nó tiếp tục tăng trên mức đó, chúng ta có thể kỳ vọng thị trường sẽ đạt đến ngưỡng cản $2033.
Kịch bản giảm
Xu hướng giảm sẽ bắt đầu ngay khi thị trường giảm xuống dưới mức hỗ trợ $1920, sau đó sẽ di chuyển xuống vùng hỗ trợ $1848.

Biểu đồ dự báo vàng tuần trước

Các điều kiện trong lĩnh vực tiền tệ và lãi suất thể hiện giá hợp lý ở mức $1800 – 1750.

tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 14/1: SBV tăng TGTT thêm 6 đồng, giá USD tại các NH đồng loạt tăng theo
01:20 PM 14/01
Citi nâng dự báo sốc: Vàng sắp lên 5.000 USD/oz, bạc bứt phá 100 USD – thời cơ hay cái bẫy?
10:00 AM 14/01
Định giá lại vàng toàn cầu: Vì sao VanEck cho rằng vàng có thể lên 39.000–184.000 USD/oz?
10:00 AM 14/01
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Murenbeeld & Associates: Lãi suất thực âm sẽ sớm đẩy bạc lên mức cao nhất mọi thời đại
10:23 AM 13/10
Vốn hóa TTCK Trung Quốc chính thức cán mốc 10 nghìn tỷ USD lần đầu tiên kể từ năm 2015
09:58 AM 13/10
PTKT vàng sáng 13/10: (XAU/USD) giảm, tạo thành một lá cờ tăng giá trên biểu đồ hàng giờ
09:23 AM 13/10
Livestream Thị trường vàng (Thử nghiệm) ngày 13/10/2020
09:03 AM 13/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,900900 | 162,900900 |
| Vàng nhẫn | 160,900900 | 162,930900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |