Vàng hiện đang giao dịch thấp hơn 0,21% trong ngày ở mức $1918/oz, sau khi giảm 0,35% vào thứ Hai.
Sự điều chỉnh từ $1933 về $1918 đã có hình dạng của một lá cờ tăng giá trên biểu đồ hàng giờ.
Một sự đột phá sẽ ngụ ý đợt phục hồi từ mức thấp nhất vào ngày 8/10 là $1881 trở lại và mở ra mức $1980 (mục tiêu theo phương pháp di chuyển được đo lường).
Ngoài ra, một sự cố với lá cờ sẽ chuyển rủi ro có lợi cho việc giảm xuống mức hỗ trợ tâm lý là $1900.
Hiện tại, kim loại này đang giao dịch trong màu đỏ, theo dõi sức mạnh của đồng bạc xanh. Chỉ số đô la, đánh giá sức mạnh của đồng đô la so với các đồng chính, đã tăng từ 93,00 lên 93,18 cùng với mức giảm 0,3% trong chỉ số S&P 500 tương lai.
Biểu đồ hàng giờ
Xu hướng: Trung lập
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 14/1: SBV tăng TGTT thêm 6 đồng, giá USD tại các NH đồng loạt tăng theo
01:20 PM 14/01
Citi nâng dự báo sốc: Vàng sắp lên 5.000 USD/oz, bạc bứt phá 100 USD – thời cơ hay cái bẫy?
10:00 AM 14/01
Định giá lại vàng toàn cầu: Vì sao VanEck cho rằng vàng có thể lên 39.000–184.000 USD/oz?
10:00 AM 14/01
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
Livestream Thị trường vàng (Thử nghiệm) ngày 13/10/2020
09:03 AM 13/10
Vàng là hàng rào chống lại lãi suất thấp chứ không phải rủi ro thị trường – BlackRock
09:03 AM 13/10
Vàng rời đỉnh 3 tuần khi USD hồi phục nhẹ
08:28 AM 13/10
Phiên 12/10: Phố Wall bừng sáng khi Apple tăng 6,4%; Dầu thô giảm kéo tụt S&P năng lượng
08:08 AM 13/10
TTCK: Xuất hiện áp lực điều chỉnh
08:03 AM 13/10
TT ngoại hối 12/10: NHTW Trung Quốc ‘ép’ Nhân dân tệ rơi mạnh khỏi đỉnh 17 tháng; USD tăng đầy hoài nghi
04:48 PM 12/10
Giá vàng có thể đạt 2.000 USD/ounce trước ngày bầu cử Mỹ
04:03 PM 12/10
Đầu tư vàng phiên 12/10: Cần biết điều gì?
03:53 PM 12/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 161,5001,500 | 163,5001,500 |
| Vàng nhẫn | 161,5001,500 | 163,5301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |