Đối với các nhà giao dịch và nhà đầu tư dài hạn trên thị trường vàng và bạc (trái ngược với các nhà giao dịch hợp đồng tương lai ngắn hạn hoặc nhà giao dịch trong ngày), biểu đồ hàng tuần thay thế cho biểu đồ hàng ngày.
Những chú bò vàng và bạc vẫn có lợi thế kỹ thuật trong dài hạn. Những chú bò vàng cần phải bảo vệ mức “phản ứng thấp” cuối cùng trong xu hướng tăng hiện tại trên biểu đồ hàng tuần, nằm ở mức $1843,00/oz. Tương tự vậy, câu chuyện đối với bạc cũng là phải duy trì trên mức “phản ứng thấp” để giữ xu hướng tăng trên biểu đồ hàng tuần. Mức thấp phản ứng đó nằm ở mức thấp gần đây là $21,96.
Chú bò: Xu hướng tăng, thị trường giá lên.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
[Quy tắc đầu tư vàng] Kiếm bộn tiền từ các cuộc khủng hoảng, tỷ phú Mỹ gây dựng khối tài sản 13 tỷ USD từ việc săn tìm các tài sản xấu
02:23 PM 05/10
Tháng 10 có phải là tháng để mua vàng?
02:08 PM 05/10
Mua vàng chính là “khoản bảo hiểm” tốt nhất cho tương lai!
10:38 AM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,0001,000 | 143,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 140,0001,000 | 143,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,73160 | 18,48463 |
CAD |
17,920-38 | 18,681-40 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,003-96 | 29,480-101 |
CHF |
30,371-40 | 31,661-42 |
GBP |
33,487-63 | 34,909-66 |
CNY |
3,7771 | 3,9371 |