Tỷ giá VND/USD 30/9: Tỷ giá trung tâm và ngân hàng thương mại cùng giảm 10:43 30/09/2020

Tỷ giá VND/USD 30/9: Tỷ giá trung tâm và ngân hàng thương mại cùng giảm

Sáng nay 30/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.215 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.518 VND/USD, tỷ giá trần 23.912 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay được điều chỉnh giảm so với niêm yết trước.

Cụ thể, lúc 10h10 phút, ngày 30/9, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết hôm qua.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, giá mua vào-bán ra cùng giảm 10 đồng so với mức niêm yết trước.

Cùng thời điểm trên, tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.075 – 23.275 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng mua vào-bán ra so với mức niêm yết chiều qua.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.047 – 23.272 VND/USD, giảm 1 đồng cả 2 chiều mua-bán so với niêm yết trước đó.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD, giá mua-bán được giữ nguyên so với phiên giao dịch trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.100 – 23.280 VND/USD, giảm 5 đồng ở chiều mua, đi ngang ở chiều bán so với niêm yết giao dịch chiều thứ ba (29/9).

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 30/9

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang ở chiều mua nhưng giảm 10 đồng ở chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.230 – 23.270 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,105-10 26,515-10

  AUD

17,810-112 18,566-117

  CAD

18,20224 18,97425

  JPY

1551 1660

  EUR

29,23256 30,77359

  CHF

31,331-12 32,661-12

  GBP

34,12128 35,57029

  CNY

3,792-1 3,953-1