Trong một ghi chú hôm thứ Tư, George Gero, giám đốc điều hành của RBC Wealth Management, nói rằng kỳ vọng về các biện pháp kích thích hơn nữa từ Ngân hàng Trung ương châu Âu đang đè nặng lên đồng euro. Trong khi đó, sự bất ổn kinh tế ngày càng tăng về kế hoạch rời Liên minh châu Âu của Anh đang kéo đồng bảng Anh đi xuống.
Những kỳ vọng thay đổi đã đẩy chỉ số đô la Mỹ trở lại trên 93 điểm – mức cao nhất trong một tháng.
Gero nói rằng các nhà đầu tư vàng hiện đang đứng ngoài lề do đồng đô la Mỹ tăng giá. Bất chấp tâm lý do dự của các nhà đầu tư vàng, Gero cho rằng sự không chắc chắn trước cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ cũng như lo ngại ngày càng tăng về sự điều chỉnh thị trường chứng khoán đang tạo ra hỗ trợ quan trọng cho giá vàng.
Ông nói trong ghi chú: “Hãy tìm kiếm những người mua tại bước giảm lớn hơn để bắt đầu kỳ vọng về mức giá $30,00/oz đối với bạc và $2000 đối với vàng”.
tygiausd.org
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
Vì sao giá vàng không tăng khi Mỹ – Trung căng thẳng
03:30 PM 09/09
Giá vàng biến động tích cực sau phiên giảm sâu
12:30 PM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,7310 | 18,4840 |
CAD |
17,9200 | 18,6810 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,0030 | 29,4800 |
CHF |
30,3710 | 31,6610 |
GBP |
33,4870 | 34,9090 |
CNY |
3,7770 | 3,9370 |