Tỷ giá USD/VND ngày 9/9: Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm 2 đồng, thị trường tự do vẫn giữ nguyên 11:02 09/09/2020

Tỷ giá USD/VND ngày 9/9: Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm 2 đồng, thị trường tự do vẫn giữ nguyên

Tỷ giá trung tâm giữa đồng Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD) sáng 9/9 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.203 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng so mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.899 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.507 VND/USD.

Tại các ngân hàng thương mại sáng nay, giá USD cơ bản đi ngang so với mức niêm yết trước.

Cụ thể, lúc 10h, giá USD tại Vietcombank niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, giá mua vào và bán ra không thay đổi so với phiên hôm trước.

Ngân hàng BIDV, giá USD được niêm yết mua vào – bán ra ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua vào và bán ra so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank, giá USD được niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.069 – 23.269 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.043 – 23.273 VND/USD, tăng 6 đồng cả chiều mua và chiều bán so với phiên chiều qua.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Ngân hàng Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, đi ngang cả chiều mua vào và bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 9/9

Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay không đổi cả chiều mua và chiều bán so với phiên hôm qua. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.180 – 23.210 đồng/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

27,300 1,000 26,320 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,5001,000 142,5001,000
Vàng nhẫn 138,5001,000 142,5301,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1105 26,5205

  AUD

17,84637 18,60438

  CAD

18,27573 19,05177

  JPY

1560 1660

  EUR

29,394162 30,944171

  CHF

31,506175 32,844183

  GBP

34,261140 35,716146

  CNY

3,7930 3,9540