Tỷ giá USD/VND ngày 3/9: Tỷ giá trung tâm bật tăng, thị trường đi ngang 12:10 03/09/2020

Tỷ giá USD/VND ngày 3/9: Tỷ giá trung tâm bật tăng, thị trường đi ngang

Sáng nay 3/9, tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD tăng 8 đồng. Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại và thị trường tự do đi ngang.

Theo đó, sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.203 VND/USD, tăng 8 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn 22.507 VND/USD, tỷ giá trần 23.899 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay cơ bản ngang giá so với mức niêm yết trước.

Cụ thể, lúc 11 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Cùng thời điểm trên, tại Techcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.035 – 23.265 VND/USD, tăng 3 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.270 VND/USD, đi ngang chiều mua, nhưng giảm 10 đồng/USD chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 3/9

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đông cả chiều mua và bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.190 – 23.220 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,700 142,700
Vàng nhẫn 139,700 142,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,63020 26,04020

  AUD

17,75826 18,51227

  CAD

18,00584 18,76988

  JPY

1580 1680

  EUR

28,05552 29,53455

  CHF

30,39120 31,68221

  GBP

33,52034 34,94435

  CNY

3,7793 3,9403