Đóng cửa phiên giao dịch ngày thứ Hai, giá vàng giao hợp đồng tương lai tháng 12/2020 giảm 7,80USD/ounce tương đương 0,4% xuống $1939,20/oz – đây là mức đóng cửa thấp nhất của giá vàng giao hợp đồng tính từ ngày 27/7/2020, theo tính toán của FactSet.
Theo CNBC, cũng trong ngày thứ Hai, hợp đồng vàng giao ngay mất 0,5% còn $1929,12/oz.
Vào ngày thứ Hai, chỉ số S&P 500 và Nasdaq Composite đã tiếp tục lập kỷ lục mới. Chỉ số S&P 500 và Nasdaq tăng mạnh sau khi Cơ quan Quản lí Thực phẩm và Dược Mỹ (FDA) phê duyệt việc sử dụng khẩn cấp huyết tương ở bệnh nhân nhiễm COVID-19 đã hồi phục. Điều đó đã làm giảm nhu cầu vàng, vốn được xem là kênh phòng hộ trước sự bất ổn do đại dịch Covid-19 gây ra và hàng ngàn tỷ USD mà các Ngân hàng Trung ương và Chính phủ đã chi để hạn chế tác động suy yếu đối với hoạt động kinh doanh trên toàn cầu.
Ông Phillip Streible, Giám đốc chiến lược thị trường từ Blue Line Futures (có trụ sở tại Chicago) cho biết: “Vàng hiện đang củng cố khi các chỉ số chứng khoán đang ở mức cao. Nó thực sự cần một chất xúc tác lớn hơn như kích thích tài chính hoặc lạm phát gia tăng để thực sự đi lên”.
tygiausd.org tổng hợp
Cập nhật Giá vàng sáng 25/3: Vọt lên $4600 khi Mỹ – Iran đột phá – SJC lên ngay 175 triệu
09:40 AM 25/03
Giá vàng “rũ bỏ tay yếu” giữa cơn siết tín dụng 2.000 tỷ USD, cảnh báo từ thị trường trái phiếu
09:40 AM 24/03
Tỷ giá sẽ đi về đâu trong thời gian tới?
05:21 PM 24/08
USD trượt giá, vị thế đồng tiền quốc tế có bị đe dọa?
04:50 PM 24/08
Vàng rớt giá phiên đầu tuần
12:50 PM 24/08
Kế hoạch giao dịch cho sự kiện Jackson Hole
12:11 PM 24/08
Tỷ giá trung tâm tăng 2 đồng
11:11 AM 24/08
TTCK: Dòng ngân hàng dẫn dắt, VN-Index sẽ vượt mốc 875 điểm?
08:40 AM 24/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,950 20 | 28,000 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,0004,800 | 175,0004,800 |
| Vàng nhẫn | 172,0004,800 | 175,0304,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |