Thực hiện các quy định, hướng dẫn, chỉ đạo điều hành của Quốc hội và Chính phủ, Liên Bộ Công Thương – Tài chính quyết định:
Thực hiện trích lập Quỹ BOG như kỳ trước, cụ thể: xăng E5RON92 ở mức 100 đồng/lít, xăng RON95 trích lập ở mức 200 đồng/lít.
Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: chi sử dụng Quỹ BOG đối với mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 900 đồng/lít (kỳ trước chi 961 đồng/lít), xăng RON95 ở mức 479 đồng/lít (kỳ trước là 526 đồng/lít).
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu tại Mục 1 nêu trên, giá bán mặt hàng xăng RON95 giữ nguyên so với kỳ trước, giá xăng E5RON92 trên thị trường tăng nhẹ so với giá hiện hành.
Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu đối áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 28 tháng 7 năm 2020.
Tổng hợp
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
Tỷ giá USD/VND ngày 30/7: TGTT tăng mạnh 14 đồng lên kỉ lục mới – Giá USD tại các NH ngược chiều đi xuống
11:30 AM 30/07
Cập nhật giá sáng 30/7: Thế giới lùi nhẹ về $4051 – SJC tăng thêm 1 triệu lên 142,5 triệu
11:10 AM 30/07
Chính xác thì Chủ tịch Warsh đã nói gì mà Vàng tăng – USD giảm – Chứng khoán Mỹ đỏ rực?
09:45 AM 30/07
Tin sáng 30/7: Fed giữ nguyên lãi suất – USD giảm sâu, Phố Wall đỏ lửa, Vàng khởi sắc
08:55 AM 30/07
Triển vọng nào cho Vàng trong nửa cuối năm 2020? Đánh giá chuyên sâu từ báo cáo bán niên của Hội đồng Vàng thế giới
03:31 PM 28/07
FXTM: Tăng rất khủng, nhưng vàng không hề là một ‘bong bóng’
11:42 AM 28/07
Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm
11:32 AM 28/07
Sáng nay không ca nhiễm nCoV mới
11:22 AM 28/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,200500 | 142,200500 |
| Vàng nhẫn | 138,200500 | 142,230500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,060-20 | 26,470-20 |
AUD |
18,002166 | 18,766173 |
CAD |
18,27949 | 19,05551 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,495167 | 31,050176 |
CHF |
31,778354 | 33,127369 |
GBP |
34,457256 | 35,920267 |
CNY |
3,792-2 | 3,953-2 |