Lợi tức Chứng khoán chính phủ bảo vệ khỏi lạm phát (TIPS), cung cấp một hàng rào chống lạm phát, có thể giảm xuống -1% nếu sự tăng mạnh gần đây số trường hợp nhiễm coronavirus ở Hoa Kỳ khiến Cục Dự trữ Liên bang đưa ra các định hướng nới lỏng hơn vào thứ Tư, các chiến lược gia tại Bank of America (BofA) cho biết vào thứ Ba, được tweet bởi Lisa Abramowicz của Bloomberg.
Lợi suất TIPS 10 năm đã giảm xuống mức thấp kỷ lục -0,90% trong tuần trước, sau khi đạt mức cao 0,62% hồi thấng 3 – giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng toàn thị trường.
Sự trượt dốc không ngừng của lợi suất được nhìn thấy trong 4 tháng qua đã đóng một vai trò lớn trong việc thúc đẩy nhu cầu vàng, hiện đang giao dịch ở mức cao kỷ lục trên $1970/oz. Giá đã tăng 22% trong tháng này và tăng hơn 25% trong năm nay.
Lợi suất 10 năm TIPS
giavangvn.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Chuyên gia vàng của Kitco – Giá vàng, bạc sẽ ra sao vào ngày 1/9 tới và xa hơn thế nữa?
08:42 AM 28/07
“Cá mập” găm giữ, vàng còn tăng giá
08:32 AM 28/07
Thông điệp buồn đằng sau việc giá vàng tăng: Nền kinh tế toàn cầu đang ở mức báo động!
05:01 PM 27/07
Giá xăng ngày mai có thể giữ nguyên
03:31 PM 27/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,570-40 | 25,980-40 |
AUD |
17,694-27 | 18,445-29 |
CAD |
17,9949 | 18,75810 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,12385 | 29,60689 |
CHF |
30,593197 | 31,893205 |
GBP |
33,651144 | 35,081150 |
CNY |
3,775-4 | 3,935-5 |