Lợi tức Chứng khoán chính phủ bảo vệ khỏi lạm phát (TIPS), cung cấp một hàng rào chống lạm phát, có thể giảm xuống -1% nếu sự tăng mạnh gần đây số trường hợp nhiễm coronavirus ở Hoa Kỳ khiến Cục Dự trữ Liên bang đưa ra các định hướng nới lỏng hơn vào thứ Tư, các chiến lược gia tại Bank of America (BofA) cho biết vào thứ Ba, được tweet bởi Lisa Abramowicz của Bloomberg.
Lợi suất TIPS 10 năm đã giảm xuống mức thấp kỷ lục -0,90% trong tuần trước, sau khi đạt mức cao 0,62% hồi thấng 3 – giai đoạn khủng hoảng nghiêm trọng toàn thị trường.
Sự trượt dốc không ngừng của lợi suất được nhìn thấy trong 4 tháng qua đã đóng một vai trò lớn trong việc thúc đẩy nhu cầu vàng, hiện đang giao dịch ở mức cao kỷ lục trên $1970/oz. Giá đã tăng 22% trong tháng này và tăng hơn 25% trong năm nay.
Lợi suất 10 năm TIPS
giavangvn.org
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
Tỷ giá USD/VND ngày 30/7: TGTT tăng mạnh 14 đồng lên kỉ lục mới – Giá USD tại các NH ngược chiều đi xuống
11:30 AM 30/07
Cập nhật giá sáng 30/7: Thế giới lùi nhẹ về $4051 – SJC tăng thêm 1 triệu lên 142,5 triệu
11:10 AM 30/07
Chính xác thì Chủ tịch Warsh đã nói gì mà Vàng tăng – USD giảm – Chứng khoán Mỹ đỏ rực?
09:45 AM 30/07
Tin sáng 30/7: Fed giữ nguyên lãi suất – USD giảm sâu, Phố Wall đỏ lửa, Vàng khởi sắc
08:55 AM 30/07
Chuyên gia vàng của Kitco – Giá vàng, bạc sẽ ra sao vào ngày 1/9 tới và xa hơn thế nữa?
08:42 AM 28/07
“Cá mập” găm giữ, vàng còn tăng giá
08:32 AM 28/07
Thông điệp buồn đằng sau việc giá vàng tăng: Nền kinh tế toàn cầu đang ở mức báo động!
05:01 PM 27/07
Giá xăng ngày mai có thể giữ nguyên
03:31 PM 27/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,200500 | 142,200500 |
| Vàng nhẫn | 138,200500 | 142,230500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,060-20 | 26,470-20 |
AUD |
18,002166 | 18,766173 |
CAD |
18,27949 | 19,05551 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,495167 | 31,050176 |
CHF |
31,778354 | 33,127369 |
GBP |
34,457256 | 35,920267 |
CNY |
3,792-2 | 3,953-2 |