Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1867, sau khi chạm ngưỡng cao nhất trong 9 năm là $1877 vài giờ trước.
Biểu đồ hàng giờ hiện cho thấy sự phân kỳ giảm của chỉ số sức mạnh tương đối (RSI). Một mô hình tương tự được quan sát trong biểu đồ 4 giờ. Hơn nữa, chỉ báo RSI 14 theo ngày đang ghi nhận các điều kiện quá mua khi vượt ngưỡng 70.
Do đó, pullback có thể được mở rộng đến mức trung bình di chuyển đơn giản (SMA) 10 ngày, hiện ở mức $1841.
Xu hướng chung sẽ vẫn tăng miễn là giá đang giữ trên mức thấp $1795 được tạo ra vào ngày 16/7.
Biểu đồ hàng giờ
Xu hướng: Quá mua
Các mức giá kĩ thuật đối với vàng (XAU/USD)
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
‘$1900 chắc chắn nằm trong tầm tay’: Cổ phiếu được định giá quá cao đang khiến vàng tăng vọt – StoneX
11:02 AM 23/07
Phiên 22/7: Chứng khoán Mỹ vẫn tăng dù đón nhận nhiều tin xấu; Dầu thô giảm không đáng kể
09:41 AM 23/07
Vàng: Đừng vội mừng vì nguy cơ điều chỉnh đã rõ – Giữa lúc hưng phấn nhất cần thận trọng nhất
04:21 PM 22/07
Lý do giá vàng liên tục đi lên
03:51 PM 22/07
Có nên đầu tư vàng ngay lúc này?
03:11 PM 22/07
TTCK Việt sáng 22/7: VN-Index loay hoay tìm lối thoát
01:01 PM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |