Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1867, sau khi chạm ngưỡng cao nhất trong 9 năm là $1877 vài giờ trước.
Biểu đồ hàng giờ hiện cho thấy sự phân kỳ giảm của chỉ số sức mạnh tương đối (RSI). Một mô hình tương tự được quan sát trong biểu đồ 4 giờ. Hơn nữa, chỉ báo RSI 14 theo ngày đang ghi nhận các điều kiện quá mua khi vượt ngưỡng 70.
Do đó, pullback có thể được mở rộng đến mức trung bình di chuyển đơn giản (SMA) 10 ngày, hiện ở mức $1841.
Xu hướng chung sẽ vẫn tăng miễn là giá đang giữ trên mức thấp $1795 được tạo ra vào ngày 16/7.
Biểu đồ hàng giờ
Xu hướng: Quá mua
Các mức giá kĩ thuật đối với vàng (XAU/USD)
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
‘$1900 chắc chắn nằm trong tầm tay’: Cổ phiếu được định giá quá cao đang khiến vàng tăng vọt – StoneX
11:02 AM 23/07
Phiên 22/7: Chứng khoán Mỹ vẫn tăng dù đón nhận nhiều tin xấu; Dầu thô giảm không đáng kể
09:41 AM 23/07
Vàng: Đừng vội mừng vì nguy cơ điều chỉnh đã rõ – Giữa lúc hưng phấn nhất cần thận trọng nhất
04:21 PM 22/07
Lý do giá vàng liên tục đi lên
03:51 PM 22/07
Có nên đầu tư vàng ngay lúc này?
03:11 PM 22/07
TTCK Việt sáng 22/7: VN-Index loay hoay tìm lối thoát
01:01 PM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,580-30 | 25,990-30 |
AUD |
17,678-43 | 18,429-45 |
CAD |
18,01025 | 18,77527 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,141103 | 29,625109 |
CHF |
30,616220 | 31,917229 |
GBP |
33,752245 | 35,186256 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |