Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1867, sau khi chạm ngưỡng cao nhất trong 9 năm là $1877 vài giờ trước.
Biểu đồ hàng giờ hiện cho thấy sự phân kỳ giảm của chỉ số sức mạnh tương đối (RSI). Một mô hình tương tự được quan sát trong biểu đồ 4 giờ. Hơn nữa, chỉ báo RSI 14 theo ngày đang ghi nhận các điều kiện quá mua khi vượt ngưỡng 70.
Do đó, pullback có thể được mở rộng đến mức trung bình di chuyển đơn giản (SMA) 10 ngày, hiện ở mức $1841.
Xu hướng chung sẽ vẫn tăng miễn là giá đang giữ trên mức thấp $1795 được tạo ra vào ngày 16/7.
Biểu đồ hàng giờ
Xu hướng: Quá mua
Các mức giá kĩ thuật đối với vàng (XAU/USD)
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
Tỷ giá USD/VND ngày 30/7: TGTT tăng mạnh 14 đồng lên kỉ lục mới – Giá USD tại các NH ngược chiều đi xuống
11:30 AM 30/07
Cập nhật giá sáng 30/7: Thế giới lùi nhẹ về $4051 – SJC tăng thêm 1 triệu lên 142,5 triệu
11:10 AM 30/07
‘$1900 chắc chắn nằm trong tầm tay’: Cổ phiếu được định giá quá cao đang khiến vàng tăng vọt – StoneX
11:02 AM 23/07
Phiên 22/7: Chứng khoán Mỹ vẫn tăng dù đón nhận nhiều tin xấu; Dầu thô giảm không đáng kể
09:41 AM 23/07
Vàng: Đừng vội mừng vì nguy cơ điều chỉnh đã rõ – Giữa lúc hưng phấn nhất cần thận trọng nhất
04:21 PM 22/07
Lý do giá vàng liên tục đi lên
03:51 PM 22/07
Có nên đầu tư vàng ngay lúc này?
03:11 PM 22/07
TTCK Việt sáng 22/7: VN-Index loay hoay tìm lối thoát
01:01 PM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,900200 | 141,900200 |
| Vàng nhẫn | 137,900200 | 141,930200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,011174 | 18,775182 |
CAD |
18,28655 | 19,06257 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,497169 | 31,052178 |
CHF |
31,751327 | 33,099341 |
GBP |
34,448246 | 35,910256 |
CNY |
3,7996 | 3,9606 |