BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 5/1:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,280,000 | 36,580,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,280,000 | 36,600,000 |
| DOJI HN | 36,420,000 | 36,540,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,300,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,440,000 | 36,510,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,420,000 | 36,540,000 |
| MARITIME BANK | 36,400,000 | 36,550,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,300,000 | 36,600,000 |
| Nhẫn DOJI Hưng Thịnh Vượng | 33,700,000 | 34,050,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 5/1.
Giavang.net
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Giá vàng có khả năng suy yếu trong năm 2017
04:15 PM 04/01
Từ 16h ngày 4/1, giá dầu tăng – giá xăng giữ nguyên
03:55 PM 04/01
Ngân hàng Nhà nước: Sức hấp dẫn của vàng đã giảm
03:14 PM 04/01
Giới đầu tư sẽ phải đối mặt với rủi ro gì trong năm 2017?
11:00 AM 04/01
XAU/USD– Tăng nhưng khá mong manh
11:00 AM 04/01
Vàng: Đừng bị lừa bởi hiện tượng Dead Cat Bounce!
10:39 AM 04/01
Vàng cần thêm thời gian để khẳng định hướng lên
09:58 AM 04/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |