Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 4/1
Báo cáo của Viện quản lý cung ứng (ISM) công bố hôm qua cho thấy chỉ số PMI sản xuất tháng 12/2016 của Mỹ tăng từ 53.2 điểm trong tháng 11 lên 54.7 điểm, cao hơn so với dự báo 53.7 điểm của các nhà phân tích. Như vậy, việc đồng USD tăng giá mạnh trong hai tháng qua chưa ảnh hưởng đến hoạt động kinh tế Mỹ.
Chiến lược giao dịch:
Bán 1164
Mục tiêu 1148
Dừng lỗ 1172
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 4/1
Pivot 1156.97
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1164 SL: 1169 TP: 1140
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1166 – 1174 – 1180
Mức hỗ trợ: 1149 – 1137 – 1130
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Giới đầu tư sẽ phải đối mặt với rủi ro gì trong năm 2017?
11:00 AM 04/01
XAU/USD– Tăng nhưng khá mong manh
11:00 AM 04/01
Vàng: Đừng bị lừa bởi hiện tượng Dead Cat Bounce!
10:39 AM 04/01
Vàng cần thêm thời gian để khẳng định hướng lên
09:58 AM 04/01
Ngày 4/1/2017: TGTT tăng lên mức 22.162 VND/USD
09:48 AM 04/01
Bảng giá vàng 9h sáng 4/1: Giá vàng SJC ổn định
08:47 AM 04/01
Bản tin 10pm: Chứng khoán Mỹ tăng mạnh mẽ, giá vàng chờ thời
10:37 PM 03/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,830 -30 | 25,880 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |