Giá vàng tăng nhẹ nhưng vẫn chưa vượt qua ngưỡng $1720 trong những giờ đầu phiên giao dịch thứ Sáu tại thị trường châu Á.
Như vậy, thị trường tiếp tục bị cản lại bởi đường kháng cự kéo dài 9 ngày, một thông tin khiến phe bán nhen nhóm hi vọng.
Do đó, xu hướng giảm trong ngày đang tìm kiếm các mức dưới $1700/oz để nhắm đến một đường hỗ trợ kéo dài 2 tuần, ở mức $1675. Mặc dù vậy, SMA 200 gần $1672 có thể hạn chế bất kì đà giảm nào của quý kim.
Trong khi đó, việc xuyên lên trên mức kháng cự ngang tại phạm vi $1722/23 không phải là một dấu hiệu chắc chắn rằng đà tăng đã vững chắc khi một đường xu hướng giảm từ ngày 14/4, hiện ở mức $1728, có thể thách thức phe mua sau đó.
Lực mua vàng nếu đủ mạnh để đẩy giá lên trên $1728, thì việc quý kim chinh phục mức đỉnh tháng trước tại $1748 không thể bị loại trừ.
Biểu đồ vàng 4h
Xu hướng: Dự kiến pullback
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Bảng giá vàng sáng 8/5: Giá vàng vọt lên đỉnh cao
09:21 AM 08/05
75 doanh nghiệp trả giấy chứng nhận sản xuất vàng trang sức
08:40 AM 08/05
Phiên 7/5: Dữ liệu lao động Mỹ khiến dầu thô giảm nhưng không làm mất sự lạc quan trên phố Wall
08:21 AM 08/05
TT ngoại hối 7/5: Nhân dân tệ tăng khi thặng dư thương mại Trung Quốc tháng 4 lên tới 45 tỷ USD
05:00 PM 07/05
Các quỹ đầu tư lớn tăng đặt cược vào vàng
03:41 PM 07/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000 | 173,500 |
| Vàng nhẫn | 170,000 | 173,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |