BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 28/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,690,000 | 36,440,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,690,000 | 36,460,000 |
| DOJI SG | 36,230,000 | 36,430,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,100,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,380,000 |
| MARITIME BANK | 36,100,000 | 36,450,000 |
| SHB | 36,100,000 | 36,450,000 |
| HDBANK | 36,100,000 | 36,450,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,220,000 | 36,500,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 28/12.
Giavang.net
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
4 nguyên tắc đầu tư chứng khoán thành công của Jim Cramer
08:35 AM 28/12
Bản tin 10pm: Vàng thế giới hồi phục theoi kiểu bị làm giá trong không khí giao dịch ảm đạm
10:07 PM 27/12
Vì sao giá vàng “nội” cao cách biệt giá vàng “ngoại”?
04:48 PM 27/12
Thị trường sôi động trở lại, vàng hào hứng đi lên
03:56 PM 27/12
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 27/12 – 30/12
03:05 PM 27/12
Vàng SJC dậm chân tại chỗ
11:09 AM 27/12
Vàng tăng nhẹ hậu Giáng sinh, test ngưỡng $1136
09:58 AM 27/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |