BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 28/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,690,000 | 36,440,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,690,000 | 36,460,000 |
| DOJI SG | 36,230,000 | 36,430,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,100,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,380,000 |
| MARITIME BANK | 36,100,000 | 36,450,000 |
| SHB | 36,100,000 | 36,450,000 |
| HDBANK | 36,100,000 | 36,450,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,220,000 | 36,500,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 28/12.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
4 nguyên tắc đầu tư chứng khoán thành công của Jim Cramer
08:35 AM 28/12
Bản tin 10pm: Vàng thế giới hồi phục theoi kiểu bị làm giá trong không khí giao dịch ảm đạm
10:07 PM 27/12
Vì sao giá vàng “nội” cao cách biệt giá vàng “ngoại”?
04:48 PM 27/12
Thị trường sôi động trở lại, vàng hào hứng đi lên
03:56 PM 27/12
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 27/12 – 30/12
03:05 PM 27/12
Vàng SJC dậm chân tại chỗ
11:09 AM 27/12
Vàng tăng nhẹ hậu Giáng sinh, test ngưỡng $1136
09:58 AM 27/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |