Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.812 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.484 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h56 ngày 19/12/2016.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.715 – 22.785 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 16/12.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.705– 22.785 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 16/12.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.690 – 22.790 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 16/12.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.705 đồng/USD, bán ra là 22.785 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 16/12.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.700 – 22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 16/12.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 19/12 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 23.300 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 23.370 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Triển vọng giá vàng tuần này: Có thoát khỏi “bóng ma” Fed
07:54 AM 19/12
Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 16/12
02:17 PM 16/12
Vàng “bay lượn” khi đồng dollar tiếp tục tăng
10:54 AM 16/12
6 thói quen của nhà đầu tư thành công
09:13 AM 16/12
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/12: Vàng SJC tiếp tục bốc hơi
09:03 AM 16/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |