BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 19/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,800,000 | 36,450,000 |
| SJC ĐÀ NẴNG | 35,800,000 | 36,470,000 |
| DOJI SG | 35,950,000 | 36,450,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,000,000 | 36,400,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,100,000 | 36,300,000 |
| MARITIME BANK | 35,850,000 | 36,450,000 |
| SHB | 35,850,000 | 36,450,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,050,000 | 36,550,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,950,000 | 36,450,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 19/12.
Giavang.net
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Triển vọng giá vàng tuần này: Có thoát khỏi “bóng ma” Fed
07:54 AM 19/12
Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 16/12
02:17 PM 16/12
Vàng “bay lượn” khi đồng dollar tiếp tục tăng
10:54 AM 16/12
6 thói quen của nhà đầu tư thành công
09:13 AM 16/12
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/12: Vàng SJC tiếp tục bốc hơi
09:03 AM 16/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |