Theo các chuyên gia, giá vàng trong nước và thế giới hiện chênh lệch quá lớn, vì thế người mua vàng thời điểm này có thể gặp nhiều rủi ro. Do đó các nhà đầu tư nên tính toán kỹ lưỡng, theo sát diễn biến giá vàng và đưa ra phương án khả thi trước khi tham gia giao dịch.
BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 16/12:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,550,000 | 36,150,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,550,000 | 36,170,000 |
| DOJI HN | 35,600,000 | 36,100,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,600,000 | 36,100,000 |
| PNJ HÀ NỘI | 35,650,000 | 36,150,000 |
| SACOMBANK | 35,600,000 | 36,150,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,600,000 | 36,100,000 |
| NGỌC HẢI (NHJ) TP.HCM | 35,700,000 | 36,130,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,700,000 | 35,700,000 |
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/12.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Sẽ không có cú sốc về tỷ giá
07:32 AM 16/12
Yếu tố nào kích thích nhu cầu vàng Ấn Độ?
05:11 PM 15/12
Vàng chưa tìm thấy nơi bấu víu sau áp lực từ FED
03:39 PM 15/12
2016 là buổi bình minh ảm đạm của vàng?
11:25 AM 15/12
Cẩn trọng khi độ vênh giữa vàng trong nước và vàng thế giới vượt mức 5 triệu đồng/lượng
11:15 AM 15/12
Tạo rào cản vàng nữ trang?
10:44 AM 15/12
Vàng rơi xuống mức đáy 10 tháng mới sau quyết sách của FED
09:54 AM 15/12
Ngày 15/12: TGTT tăng 11 đồng sau quyết sách của Fed
09:13 AM 15/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |