Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1515/oz, tương ứng mức tăng 0,25% trong ngày.
Kim loại màu vàng đã đóng cửa tuần trước với mức tăng 2,22% ở $1511/oz, xác nhận sự phá vỡ mô hình cờ hiệu tăng trên biểu đồ hàng tuần.
Mô hình cho thấy xu hướng giảm từ mức cao nhất trong tháng 9 trên $1555 đã kết thúc và xu hướng giá lên từ mức thấp gần $1270 được thấy trong tháng 4-5 đã bắt đầu quay trở lại. Đột phá mô hình cờ hiệu đã mở ra cánh cửa để vàng kiểm tra lại mức cao trên $1555.
Tuy nhiên, mức tăng lớn có thể không xảy ra ngay lập tức, vì nến Doji của thứ Sáu kết hợp với mức trên 70 về chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày đang báo hiệu sự cạn kiệt khả năng tăng của quý kim.
Kim loại có thể giảm xuống mức trung bình động 5 ngày tăng dần ở mức $1506. Triển vọng biểu đồ hàng tuần tăng sẽ bị vô hiệu nếu giá tìm thấy sự chấp nhận dưới mức thấp nhất của tuần trước là $1477.
Biểu đồ hàng tuần

Biểu đồ hàng ngày

Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Đầu tuần, giá vàng tiếp tục tăng tốc
01:00 PM 30/12
Tỷ giá trung tâm giảm 2 đồng
11:05 AM 30/12
Chuột dát vàng thủ công tiền triệu đón Tết Canh Tý
10:51 AM 30/12
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 30/12 – 3/1
09:00 AM 30/12
Giá vàng tuần từ 30/12/2019- 3/1/2020: Đà tăng tiếp diễn?
08:55 AM 30/12
TTCK: Có thể sẽ có xu hướng tăng điểm
08:50 AM 30/12
Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/12, USD giảm nhẹ
06:50 AM 30/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | 169,700 | 172,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |