Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.858 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.468 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank và BIDV đang cùng mua bán USD ở mức 23.110 – 23.230 VND/USD, không đổi so với chốt phiên chiều qua.
VietinBank giảm 5 đồng ở mỗi chiều so với chốt phiên chiều qua, xuống còn 23.109 – 23.229 VND/USD.
ACB và Eximbank đều không điều chỉnh tỷ giá so với phiên trước, đang niêm yết USD ở mức lần lượt 23.125 – 23.225 VND/USD và 23.130 – 23.220 VND/USD.
Sáng nay, giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do đi ngang ở chiều mua vào và đi ngang ở chiều bán ra so với phiên niêm yết trước. Giá USD được niêm yết ở mức mua vào là 23.190 VND/USD và bán ra là 23.210 VND/USD.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Đổ vốn vào vùng ven, gia tăng cơ hội sinh lời cho nhà đầu tư
10:51 AM 25/12
Vàng vọt lên $1500/oz chỉ trong nửa ngày giao dịch trước Giáng sinh khẳng định điều gì?
10:26 AM 25/12
“Hãy dõi theo vàng năm 2020”, Lời từ một trong những nhà đầu tư TTCK có ảnh hưởng nhất ở Phố Wall
09:36 AM 25/12
TTCK: Sẽ tiếp tục giằng co và tích lũy trong khoảng 950-970
08:46 AM 25/12
Phiên 24/12: Vàng vọt lên trên $1500/0z, Dầu cộng 1% vẫn không thể giúp phố Wall giữ đỉnh lịch sử
08:10 AM 25/12
Khung giá đất mới tăng 20%: Ai là người ảnh hưởng?
06:50 AM 25/12
Tin xấu dồn dập, đẩy giá vàng lên đỉnh
05:30 PM 24/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |