BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 15/12:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,850,000 | 36,450,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,850,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 35,950,000 | 36,350,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,950,000 | 36,350,000 |
| PNJ Hà Nội | 35,900,000 | 36,350,000 |
| SACOMBANK | 36,000,000 | 36,500,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,950,000 | 36,350,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,850,000 | 36,380,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,100,000 | 36,300,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 15/12.
Giavang.net
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Thích ứng trước biến động tỷ giá, giá vàng
08:53 AM 15/12
FED HIKE RATES: Nói là làm, FED đưa lãi suất lên 0.75% khiến chứng khoán và vàng bị bán tháo
06:30 AM 15/12
Vàng- hướng đi tiếp theo ra sao?
04:55 PM 14/12
Fed tăng lãi suất – câu chuyện nóng nhất tháng 12?
04:44 PM 14/12
DailyForex: Nhận định thị trường vàng ngày 14/12
04:24 PM 14/12
Nhu cầu vàng Trung Quốc có thể tăng lên trong năm 2017
03:53 PM 14/12
Nên bỏ bao nhiêu trứng vào một giỏ?
02:22 PM 14/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |