Cập nhật lúc 14h50 giờ Việt Nam, tức 7h50 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 2/2020, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York tăng 0,18% đạt $1477,65/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1474,00/oz.

Qua đêm, Fed đã giữ lãi suất của Hoa Kỳ không đổi ở mức 1,5% đến 1,75% trong quyết định chính sách tháng 12 của mình, chấm dứt ba đợt cắt giảm từ giữa tháng 7 đến tháng 10.
Ngân hàng trung ương cũng đề xuất rằng con đường chính sách tiền tệ hiện tại là ‘phù hợp’ để hỗ trợ tăng trưởng kinh tế và có khả năng sẽ duy trì trong suốt năm tới.
Chỉ số đô la Mỹ, nói chung di chuyển theo hướng ngược lại với kim loại màu vàng, giao dịch thấp hơn một chút sau tin tức.
Các thương nhân giờ tập trung vào việc chính quyền Trump sẽ hành động như thế nào vào Chủ nhật, thời hạn áp dụng thuế quan đối với hàng hóa Trung Quốc trị giá 156 tỷ USD.
Fawad Razaqzada, nhà phân tích của forex.com có trụ sở tại London cho biết, “trong trường hợp thuế quan không bị hủy bỏ vào thứ Sáu, thì chúng ta có thể thấy sự gia tăng ác cảm rủi ro trước cuối tuần” qua đó tác động tích cực tới vàng.
giavangvn.org
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Giá vàng SJC bứt phá đi lên cùng chiều thế giới
12:35 PM 12/12
Tỷ giá trung tâm tăng, giá trao đổi USD giảm khá mạnh
11:15 AM 12/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,4001,000 | 143,4001,000 |
| Vàng nhẫn | 140,4001,000 | 143,4301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,460-40 | 25,870-40 |
AUD |
17,5565 | 18,3025 |
CAD |
17,939-25 | 18,701-26 |
JPY |
1570 | 1670 |
EUR |
28,168-16 | 29,654-17 |
CHF |
30,74720 | 32,05321 |
GBP |
33,748-48 | 35,182-50 |
CNY |
3,752-4 | 3,912-5 |